chủ đầu tư trong Tiếng Anh, câu ví dụ, Tiếng Việt – Từ điển Tiếng Anh

Oh, nhưng này, cô biết chủ đầu tư là ai không?

Oh, but hey, the investors?

OpenSubtitles2018.v3

Được mua lại bởi một chủ đầu tư, phải không?

Been bought by a chain, hasn’t it?

OpenSubtitles2018.v3

Ngày 30 tháng 4 năm 2014, Bloom.fm thông báo trên blog rằng chủ đầu tư chính của họ, TNT Media Investments, đã rút vốn.

On April 30, 2014, Bloom.fm announced on their blog that their main investor, TNT Media Investments, had pulled out.

WikiMatrix

Marina Bay Sands gồm 3 tòa tháp cao 55 tầng – Las Vegas Sands làm chủ đầu tư với tổng mức đầu tư 5,7 tỷ USD.

Marina Bay Sands has three 55-storey hotel towers which were topped out in July 2009.

WikiMatrix

Các khoản đầu tư tạo ra dòng tiền cho chủ đầu tư phải bồi thường cho nhà đầu tư đối với giá trị thời gian của tiền.

Investments generate returns to the investor to compensate the investor for the time value of money.

WikiMatrix

Chủ đầu tư của dự án Kingdom Tower cũng muốn giữ bí mật về chiều cao của công trình, và nói rằng nó sẽ cao ít nhất 1.000 mét (3.300 ft).

The developers of Jeddah Tower are similarly keeping the final height secret, stating only that it will be at least 1,000 metres (3,300 ft) high.

WikiMatrix

UBND Thành phố Hồ Chí Minh chủ đầu tư triển khai dự án và huy động các nguồn lực cần thiết để hoàn thành những hạng mục khó khăn.

The Ho Chi Minh City People’s Committee took strong leadership over the project implementation, and mobilized the necessary resources to complete difficult works.

worldbank.org

Các dự án Metro của Hà Nội được Chính phủ giao cho Bộ Giao thông Vận tải (MoT) và Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (HPC) làm chủ đầu tư.

The metro lines are assigned for Ministry of Transport (MoT) and the Hanoi People’s Committee (HPC) to be investors.

WikiMatrix

Đối với mục đích thuế thu nhập, chủ đầu tư / chủ nhà có thể khấu trừ chi phí đầu tư vào tài sản khấu hao để cho phép thu hồi chi phí đầu tư.

For income-tax purposes, the investor/landlord can take an expense deduction for an investment in a depreciable property to allow for the recovery of the cost of the investment.

WikiMatrix

Chủ đầu tư không có kinh nhiệm trong các công việc và thủ tục đấu thầu mua sắm của Ngân hàng Thế giới, Ban quản lý dự án thay đổi nhiều lần, chi phí lạm phát phát sinh cao, và một số nhà thầu thực hiện hợp đồng không tốt.

The client was unfamiliar with the engineering technology and with Bank procurement procedures, repeated changes in the project management, high inflation costs or problematic performance of several contractors;

worldbank.org

Đối với các khoản đầu tư trong đó vốn có rủi ro, chẳng hạn như chứng khoán cổ phiếu, cổ phần quỹ tương hỗ và mua nhà, chủ đầu tư cá nhân lưu ý những ảnh hưởng của biến động giá và lãi vốn/lỗ vốn trên các hoàn vốn.

For investments in which capital is at risk, such as stock shares, mutual fund shares and home purchases, the investor also takes into consideration the effects of price volatility and risk of loss.

WikiMatrix

Benjamin Graham cũng phân biệt nhà đầu tư bị động và nhà đầu tư chủ động.

Graham distinguished between the passive and the active investor.

WikiMatrix

Thời hạn thuê và lãi suất cho thuê dựa trên chi phí tài chính của nhà đầu tư / chủ nhà mới, xếp hạng tín dụng của người thuê và tỷ suất hoàn vốn của thị trường dựa trên khoản đầu tư tiền mặt ban đầu của chủ đầu tư / chủ nhà mới.

The lease term and rental rate are based on the new investor/landlord’s financing costs, the lessee’s credit rating, and a market rate of return, based on the initial cash investment by the new investor/landlord.

WikiMatrix

Ông chủ yếu đầu tư vào các lĩnh vực thiết kế môi trường, tái chế chất thải, khoa học vật liệu và tài trợ dự án.

His known ventures are mostly related to environmental design, waste recycling, material science and project financing.

WikiMatrix

Một được bổ nhiệm của chủ đầu tư, một bởi nhà nước và thứ ba là thường được chọn theo thỏa thuận giữa các bên hoặc trọng tài viên được chỉ định hoặc lựa chọn của cơ quan thẩm quyền, tùy thuộc vào quy định thủ tục áp dụng đối với các tranh chấp.

As in most arbitrations, one is appointed by the investor, one by the state, and the third is usually chosen by agreement between the parties or their appointed arbitrators or selected by the appointing authority, depending on the procedural rules applicable to the dispute.

WikiMatrix

” Terranko thành chủ duy nhất đầu tư vốn vào Công ty ” Năng Lượng Mới “, sử dụng palladium- 2. ”

” Terranko becomes the lead shareholder in the company’New Energy’to realize Palladium- 2. “

QED

Tôi là người làm hư mọi đứa trẻ của chủ nhà băng đầu tư đó — những kẻ ngu đần.

I’m a contaminator for all those children of investment bankers — wankers. Sorry.

ted2019

Vì vậy cần phải tiếp tục chủ động đầu tư vào giảm nhẹ rủi ro, chuẩn bị sẵn sàng ứng phó và xây dựng năng lực ứng phó lâu dài.

As such, there is clearly a strong need to continue proactively investing in risk reduction, preparedness and long-term resilience.

worldbank.org

Có trụ sở tại London, công ty chủ yếu đầu tư vào các công ty công nghệ đang phát triển nhanh với khả năng chuyển đổi các ngành công nghiệp của mình.

Based in London, the firm primarily invests in fast growing tech companies with the ability to transform their respective industries.

WikiMatrix

Quỹ đầu tưchủ quyền (Bấm vào đây để mô tả US SEC về các loại công ty đầu tư).

Sovereign investment funds (Click here for US SEC description of investment company types).

WikiMatrix

Dưới sự Obamacare hoặc ACA của Chủ đầu tư chung quy định trách nhiệm, sử dụng lao động nhất định, được gọi là người sử dụng lao lớn áp dụng được yêu cầu phải cung cấp bảo hiểm cần thiết tối thiểu đó là giá cả phải chăng để nhân viên toàn thời gian của họ hoặc người khác làm cho người sử dụng lao chia sẻ trách nhiệm thanh toán cho IRS.

Under the Obamacare or ACA’s Employer Shared Responsibility provisions, certain employers, known as applicable large employers are required to offer minimum essential coverage that is affordable to their full-time employees or else make the employer shared responsibility payment to the IRS.

WikiMatrix

CÁC NGÀY CHỦ NHẬT ĐẦU TIÊN, THỨ VÀ THỨ NĂM

FIRST, FOURTH, AND FIFTH SUNDAYS

LDS

Ông là chủ một công ty đầu tư bất động sản.

He is the owner of a real estate investment company.

LDS

Điều này đã hấp dẫn các nhà đầu tư, chủ yếu là các ngành thâm dụng lao động.

This has attracted many investors, primarily for labor-intensive industries.

hrw.org

Tương phản với chính các quỹ, các nhà quản lý đầu tư chủ yếu nằm ở đất liền.

In contrast to the funds themselves, investment managers are primarily located onshore.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.